Skip to content

TỔNG HỢP KÝ HIỆU BẰNG TIẾNG NHẬT THƯỜNG GẶP

TỔNG HỢP KÝ HIỆU BẰNG TIẾNG NHẬT THƯỜNG GẶP

Mục lục

  1. 利用禁止: (りようきんし): cấm hút thuốc lá
  2. ボール遊び禁止: (あそきんし): Cấm chơi bóng
  3. 携帯電話禁止: (けいたいでんわきんし): Cấm dùng điện thoại
  4. 火気厳禁: (かきげんきん): Cấm lửa
  5. 飲食禁止: (いんしょくきんし): Cấm mang thức ăn, nước uống
  6. 甘いもの禁止: (あまきんし): Cấm đồ ngọt
  7. 飲酒禁止: (いんきんししゅ): Cấm rượu
  8. 禁煙: (きんえん): Cấm hút thuốc
  9. 立入禁止: (たちいりきんし): Cấm vào
  10. 飲料不適: (いんりょうふてき): Nước không uống được
  11. 動物禁止: (どうぶつきんし): Cấm động vật
  12. 水泳禁止: (すいえいきんし): Cấm bơi
  13. カメラ撮影禁止: (カメラさつえいきんし): Cấm chụp ảnh
  14. フラッシュ撮影禁止: (フラッシュさつえいきんし): Cấm đèn flash
  15. 車通行禁止: (くるまつうこうきんし): Cấm ô tô
  16. 自転車禁止: (じてんしゃきんし): Cấm xe đạp
  17. 土足厳禁: (どそくげんきん): Không mang giày dép
  18. 触るな: (さわるな): Cấm sờ
  19. 工事中: (こうじちゅう): Đang thi công
  20. 非常停止ボタン: ( ひじょうていしボタン): Nút dừng khẩn cấp
  21. 割れ物注意: (われものちゅうい): Lưu ý hàng dễ vỡ
  22. 水濡れ注意: (みずぬれちゅうい): Giữ khô ráo
  23. 折曲厳禁: (おりまげげんきん): Không được gập
  24. 下積厳禁: (したづみげんきん): Không chất đồ lên hàng hóa
  25. 営業中: (えいぎょうちゅう): Đang mở cửa
  26. 準備中: (じゅんびちゅう): Đang chuẩn bị
  27. 本日休業: (ほんじつきゅうぎょう): Hôm nay nghỉ
  28. 入口: (いりぐち): Lối vào
  29. 出口: (でぐち): Lối ra
  30. 非常口: (ひじょうぐち): Lối thoát hiểm

Xem thêm các bài đăng khác tại Youtube – Tiktok – Facebook: @nhatngutamviet

—————————————–

NHẬT NGỮ TÂM VIỆT – TÂM VIỆT GROUP

Học Nhật – Hiểu Bản

Địa chỉ: 399 Lũy Bán Bích, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Hotline: 0936.1900.66

Email: info@

tvg.edu.vn

Website:www.tvg.edu.vn

Youtube – Tiktok – Facebook: @nhatngutamviet

#nhatngutamviet #truongnhatngutamviet #năng_lực_nhật_ngữ #Học_Nhật_Hiểu_Bản

Bài viết liên quan